- 亻nhân(người)BỘ
- 乍tạc(đột nhiên, mới bắt đầu)HÌNH THANH
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
lực tác dụng; lực tác động (vật lý)
lực tác dụng; lực tác động (vật lý)
Lực tác dụng và phản lực.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
lực tác dụng; lực tác động (vật lý)
lực tác dụng; lực tác động (vật lý)
Lực tác dụng và phản lực.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.