作用力

作用力
zuòyòng
tác dụng lực

lực tác dụng; lực tác động (vật lý)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lực tác dụng; lực tác động (vật lý)

    • Lực tác dụng và phản lực.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(người)BỘ
  • tạc(đột nhiên, mới bắt đầu)HÌNH THANH

Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.