作派

作派
zuòpài
tác phái

cách làm; lối hành xử; phong cách

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cách làm; lối hành xử; phong cách(kế thừa)

    • Cách làm của anh ấy rất đặc biệt.

  2. danh từ

    cách cư xử; phong cách hành xử(kế thừa)

    • Phong cách của anh ấy rất kỳ lạ.

  3. danh từ

    phong cách; cách ứng xử; tác phong(kế thừa)

    • Phong thái của anh ấy rất kỳ lạ.

  4. động từ

    cách hành xử; phong cách; kiểu cách (thường có vẻ màu mè, phô trương)(kế thừa)

    • Anh ấy hành xử rất kỳ lạ.

  5. danh từ

    cử chỉ, phong cách (trong tuồng hát); lề lối; cách ăn ở(kế thừa)

    • Phong thái của anh ấy rất giống một diễn viên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(người)BỘ
  • tạc(đột nhiên, mới bắt đầu)HÌNH THANH

Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.