作法

作法
zuò
tác pháp

cách làm; phương pháp; cách thức

4 nghĩa#27767
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cách làm; phương pháp; cách thức

    • Cách làm này rất tốt.

  2. danh từ

    cách làm; phương pháp; thủ pháp

  3. danh từ

    cách làm; phương pháp; thủ pháp

    • Cách làm này rất phổ biến.

  4. danh từ

    cách làm; phương pháp; thủ pháp

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(người)BỘ
  • tạc(đột nhiên, mới bắt đầu)HÌNH THANH

Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.