作梗

作梗
zuògěng
tác cành

gây trở ngại; cản trở; phá bĩnh

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    gây trở ngại; cản trở; phá bĩnh

    • Anh ấy luôn cản trở.

  2. động từ

    gây trở ngại; cản trở; phá đám

    • Anh ấy luôn thích gây trở ngại.

  3. động từ

    gây khó dễ; cản trở; phá rối

    • Anh ấy luôn thích gây khó dễ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(người)BỘ
  • tạc(đột nhiên, mới bắt đầu)HÌNH THANH

Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.