作态

作态
zuòtài
tác thái

làm bộ; giả vờ; đỏng đảnh

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    làm bộ; giả vờ; đỏng đảnh

    • Cô ấy thích làm bộ trước mặt người khác.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(người)BỘ
  • tạc(đột nhiên, mới bắt đầu)HÌNH THANH

Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.