作威作福

作威作福
zuòwēizuò
tác uy tác phúc

lạm dụng quyền lực (thành ngữ); áp chế và bóc lột người dân

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    lạm dụng quyền lực (thành ngữ); áp chế và bóc lột người dân

    • Anh ta luôn lộng hành, không ai thích anh ta.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(người)BỘ
  • tạc(đột nhiên, mới bắt đầu)HÌNH THANH

Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.