作妖

作妖
zuòyāo
tác yêu

(khẩu) gây chuyện; làm loạn; nghịch ngợm

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    (khẩu) gây chuyện; làm loạn; nghịch ngợm

    • Bạn đừng gây rắc rối nữa!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(người)BỘ
  • tạc(đột nhiên, mới bắt đầu)HÌNH THANH

Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.