作坊

作坊
zuōfang
tác phường

xưởng thủ công; cơ sở sản xuất nhỏ

1 nghĩa#40979
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    xưởng thủ công; cơ sở sản xuất nhỏ

    • Xưởng này sản xuất đồ nội thất.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(người)BỘ
  • tạc(đột nhiên, mới bắt đầu)HÌNH THANH

Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.