作别

作别
zuòbié
tác biệt

từ biệt; chia tay

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    từ biệt; chia tay

    • Chúng tôi đã từ biệt.

  2. động từ

    từ biệt; đạo biệt

    • Chúng ta đã tạm biệt rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(người)BỘ
  • tạc(đột nhiên, mới bắt đầu)HÌNH THANH

Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.