佛珠

佛珠
zhū
phật châu

tràng hạt Phật; chuỗi hạt niệm Phật

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tràng hạt Phật; chuỗi hạt niệm Phật

    • Cô ấy đeo một chuỗi hạt cầu nguyện Phật giáo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Phật là bậc người vượt lên trên mọi ràng buộc thế gian.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.