佛爷

佛爷
ye
phật gia

Đức Phật; Phật tổ

6 nghĩa
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Đức Phật; Phật tổ

    • Phật gia là người sáng lập Phật giáo.

  2. danh từ

    Đức Phật; Ngài (tôn xưng cao tăng Phật giáo)

    • Phật gia là người được kính trọng nhất trong chùa.

  3. danh từ

    Phật; Đức Phật; (khẩu) ông Phật

    • Phật gia phù hộ cho bạn.

  4. danh từ

    Thượng Đế; Chúa Trời

  5. danh từ

    Đức Phật; (khẩu) bệ hạ; hoàng thượng

    • Phật gia là một cách gọi tôn kính dành cho hoàng đế.

  6. danh từ

    Phật Gia (danh hiệu chỉ Thái hậu Từ Hi trong cung đình cuối triều Thanh)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Phật là bậc người vượt lên trên mọi ràng buộc thế gian.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.