佛媛

佛媛
yuán
phật viên

người đẹp "sống ảo" chùa chiền; gái mạng lợi dụng hình ảnh Phật giáo để tự quảng bá (lóng)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    người đẹp "sống ảo" chùa chiền; gái mạng lợi dụng hình ảnh Phật giáo để tự quảng bá (lóng)

    • Phật viên lợi dụng hình ảnh Phật giáo để tự quảng bá.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Phật là bậc người vượt lên trên mọi ràng buộc thế gian.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.