佛塔

佛塔
phật tháp

tháp Phật; bảo tháp

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tháp Phật; bảo tháp

    • Ngôi chùa này rất cao.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Phật là bậc người vượt lên trên mọi ràng buộc thế gian.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.