Nếm thử là dùng miệng thưởng thức hương vị ngon lành của món ăn.
/
何尝
何尝
hà thường
há chẳng; nào có (dùng trong câu hỏi tu từ)
3 nghĩa#48660
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
há chẳng; nào có (dùng trong câu hỏi tu từ)
- ?
Làm sao tôi lại không muốn đi chứ?
- 貳副trạng từ
há; nào có; đâu có (dùng trong câu phủ định nghi vấn)
- 參副trạng từ
há chẳng; nào phải không; đâu có phải là không
- ?
Làm sao tôi lại không muốn đi chứ?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ何尝
Phồn thể何嘗
hà thường
há chẳng; nào có (dùng trong câu hỏi tu từ)
3 nghĩa#48660
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
há chẳng; nào có (dùng trong câu hỏi tu từ)
- ?
Làm sao tôi lại không muốn đi chứ?
- 貳副trạng từ
há; nào có; đâu có (dùng trong câu phủ định nghi vấn)
- 參副trạng từ
há chẳng; nào phải không; đâu có phải là không
- ?
Làm sao tôi lại không muốn đi chứ?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐBạn; anh; chị; ông; bà; mày; mi (đại từ nhân xưng ngôi thứ hai, không trang trọn
- 他tāanh ấy; ông ấy; hắn; nó (đại từ nhân xưng ngôi thứ ba số ít, thường dùng cho nam
- 人rénngười; con người
- 会huìcó thể; biết (làm việc gì); thành thạo
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm; tạo ra; sản xuất
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gèbiến thể của 個|个[ge4]
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngbiến thể của 從|从[cóng]
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại