何尝

何尝
cháng
hà thường

há chẳng; nào có (dùng trong câu hỏi tu từ)

3 nghĩa#48660
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    há chẳng; nào có (dùng trong câu hỏi tu từ)

    • Làm sao tôi lại không muốn đi chứ?

  2. trạng từ

    há; nào có; đâu có (dùng trong câu phủ định nghi vấn)

  3. trạng từ

    há chẳng; nào phải không; đâu có phải là không

    • Làm sao tôi lại không muốn đi chứ?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.