体量

体量
liàng
thể lượng

quy mô; thể tích; khối lượng (của công trình v.v.)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    quy mô; thể tích; khối lượng (của công trình v.v.)

    • Thể lượng của tòa nhà này rất lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.