Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.
/
体表
体表
thể biểu
bề mặt cơ thể; da ngoài
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bề mặt cơ thể; da ngoài
- ?
Nhiệt độ bề mặt cơ thể là bao nhiêu?
- 貳名danh từ
bề mặt cơ thể; da ngoài cơ thể
- 參名danh từ
bề mặt cơ thể; da ngoài cơ thể
- 。
Nhiệt kế cơ thể có thể đo nhiệt độ bề mặt cơ thể.
- 肆名danh từ
bề ngoài cơ thể; bề mặt cơ thể
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ体表
Phồn thể體表
thể biểu
bề mặt cơ thể; da ngoài
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bề mặt cơ thể; da ngoài
- ?
Nhiệt độ bề mặt cơ thể là bao nhiêu?
- 貳名danh từ
bề mặt cơ thể; da ngoài cơ thể
- 參名danh từ
bề mặt cơ thể; da ngoài cơ thể
- 。
Nhiệt kế cơ thể có thể đo nhiệt độ bề mặt cơ thể.
- 肆名danh từ
bề ngoài cơ thể; bề mặt cơ thể
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐBạn; anh; chị; ông; bà; mày; mi (đại từ nhân xưng ngôi thứ hai, không trang trọn
- 他tāanh ấy; ông ấy; hắn; nó (đại từ nhân xưng ngôi thứ ba số ít, thường dùng cho nam
- 人rénngười; con người
- 会huìcó thể; biết (làm việc gì); thành thạo
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm; tạo ra; sản xuất
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gèbiến thể của 個|个[ge4]
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngbiến thể của 從|从[cóng]
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại