体惜

体惜
thể tích

thông cảm; đồng cảm; thấu hiểu

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thông cảm; đồng cảm; thấu hiểu

    • Anh ấy rất thông cảm cho cảm xúc của tôi.

  2. động từ

    thông cảm và thương xót; quan tâm thấu hiểu

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.