体悟

体悟
thể ngộ

trải qua; xem qua; duyệt

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    trải qua; xem qua; duyệt

    • Anh ấy đã thể ngộ được ý nghĩa thực sự của cuộc sống.

  2. động từ

    giác ngộ; nhận thức; tỉnh ngộ

    • Tôi nhận ra tầm quan trọng của việc học.

  3. động từ

    lĩnh hội; thấu hiểu; ngộ ra

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.