体恤衫

体恤衫
shān
thể tuất sam

áo phông; áo thun

1 nghĩaLượng từ
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    áo phông; áo thun

    • Tôi thích mặc áo phông.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.