体恤

体恤
thể tuất

thông cảm; quan tâm; thể tất

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thông cảm; quan tâm; thể tất

    • Anh ấy rất thông cảm với cấp dưới.

  2. danh từ

    áo phông; áo thun

    • Tôi thích mặc áo phông.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.