体念

体念
niàn
thể niệm

thông cảm; thấu hiểu hoàn cảnh của người khác

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thông cảm; thấu hiểu hoàn cảnh của người khác

    • Chúng ta nên thông cảm cho cảm xúc của người khác.

  2. động từ

    thấu hiểu; đặt mình vào vị trí người khác

    • Chúng ta nên đặt mình vào vị trí của người khác.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.