Dùng cọc gỗ và công cụ để tạo ra một khuôn mẫu, quy thức chuẩn mực.
/
体式
体式
thể thức
dạng chữ; kiểu chữ (thảo, in, v.v.)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
dạng chữ; kiểu chữ (thảo, in, v.v.)
- 。
Kiểu chữ này rất đặc biệt.
- 貳名danh từ
hình thức; thể loại; phong cách (của tác phẩm văn học)
- 。
Thể thức này rất được ưa chuộng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ体式
Phồn thể體式
thể thức
dạng chữ; kiểu chữ (thảo, in, v.v.)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
dạng chữ; kiểu chữ (thảo, in, v.v.)
- 。
Kiểu chữ này rất đặc biệt.
- 貳名danh từ
hình thức; thể loại; phong cách (của tác phẩm văn học)
- 。
Thể thức này rất được ưa chuộng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐBạn; anh; chị; ông; bà; mày; mi (đại từ nhân xưng ngôi thứ hai, không trang trọn
- 他tāanh ấy; ông ấy; hắn; nó (đại từ nhân xưng ngôi thứ ba số ít, thường dùng cho nam
- 人rénngười; con người
- 会huìcó thể; biết (làm việc gì); thành thạo
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm; tạo ra; sản xuất
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gèbiến thể của 個|个[ge4]
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngbiến thể của 從|从[cóng]
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại