体式

体式
shì
thể thức

dạng chữ; kiểu chữ (thảo, in, v.v.)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    dạng chữ; kiểu chữ (thảo, in, v.v.)

    • Kiểu chữ này rất đặc biệt.

  2. danh từ

    hình thức; thể loại; phong cách (của tác phẩm văn học)

    • Thể thức này rất được ưa chuộng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.