体察

体察
chá
thể sát

trải qua; xem qua; duyệt

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    trải qua; xem qua; duyệt

    • Anh ấy nhận ra những thiếu sót của mình.

  2. động từ

    quan sát; nhìn trộm

    • Anh ấy giỏi quan sát tình hình dân chúng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.