住院部

住院部
zhùyuàn
trú viện bộ

khoa nội trú; khu điều trị nội trú

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    khoa nội trú; khu điều trị nội trú

    • Khoa nội trú ở tầng ba.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người chủ thì có nơi để ở lại và định cư.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.