住建部

住建部
Zhùjiàn
trú kiến bộ

Bộ Nhà ở và Phát triển Đô thị-Nông thôn (Trung Quốc); viết tắt của Bộ Nhà ở và Kiến thiết Đô thị-Nông thôn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Bộ Nhà ở và Phát triển Đô thị-Nông thôn (Trung Quốc); viết tắt của Bộ Nhà ở và Kiến thiết Đô thị-Nông thôn

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người chủ thì có nơi để ở lại và định cư.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.