住客

住客
zhù
trú khách

khách lưu trú; khách ở trọ

2 nghĩa#28475
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    khách lưu trú; khách ở trọ

    • Khách trọ có thể thưởng thức bữa sáng miễn phí tại khách sạn.

  2. danh từ

    khách lưu trú; người thuê phòng

    • Khách trọ có thể sử dụng phòng gym miễn phí.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người chủ thì có nơi để ở lại và định cư.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.