低龄

低龄
líng
đê linh

tuổi nhỏ; độ tuổi thấp hơn trung bình (trong cùng nhóm)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    tuổi nhỏ; độ tuổi thấp hơn trung bình (trong cùng nhóm)

    • Trẻ em nhỏ tuổi cần được quan tâm nhiều hơn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người cúi xuống tận gốc rễ thì mới thật sự thấp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.