低胸

低胸
xiōng
đê hung

váy cổ thấp; hở ngực (trang phục)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    váy cổ thấp; hở ngực (trang phục)

    • Cô ấy mặc một chiếc váy cổ trễ.

  2. tính từ

    cổ áo khoét sâu; (áo) hở ngực

    • Cô ấy mặc một chiếc áo cổ khoét sâu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người cúi xuống tận gốc rễ thì mới thật sự thấp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.