低缓

低缓
huǎn
đê hoãn

thấp và nhẹ nhàng; trầm và chậm rãi (giọng nói...)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    thấp và nhẹ nhàng; trầm và chậm rãi (giọng nói...)

    • Giọng nói của anh ấy trầm và chậm rãi.

  2. tính từ

    thấp và thoải (địa hình); thấp nhẹ

    • Sườn đồi này thấp và thoải, rất thích hợp để đi bộ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người cúi xuống tận gốc rễ thì mới thật sự thấp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.