低端

低端
duān
đê đoan

thấp cấp; phân khúc thấp; bình dân

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    thấp cấp; phân khúc thấp; bình dân

    • Chiếc điện thoại này là sản phẩm cấp thấp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người cúi xuống tận gốc rễ thì mới thật sự thấp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.