低微

低微
wēi
đê vi

thấp kém; khiêm tốn (lương bổng, địa vị)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    thấp kém; khiêm tốn (lương bổng, địa vị)

    • Tiền lương của anh ấy rất ít ỏi.

  2. tính từ

    địa vị thấp kém; hèn mọn; ti tiện

    • Anh ấy xuất thân thấp kém.

  3. tính từ

    nhỏ nhoi; thấp hèn; yếu ớt (giọng nói)

    • Giọng nói của anh ấy rất yếu ớt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người cúi xuống tận gốc rễ thì mới thật sự thấp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.