- 亻nhân(người)BỘ
- 氐đê(nền thấp, gốc rễ)HÌNH THANH
Người cúi xuống tận gốc rễ thì mới thật sự thấp.
rủ xuống; cụp xuống; (y) sa xuống
rủ xuống; cụp xuống; (y) sa xuống
Cành liễu rủ xuống.
rủ xuống; cúi thấp; trĩu xuống
Cành liễu rủ thấp.
Người cúi xuống tận gốc rễ thì mới thật sự thấp.
rủ xuống; cụp xuống; (y) sa xuống
rủ xuống; cụp xuống; (y) sa xuống
Cành liễu rủ xuống.
rủ xuống; cúi thấp; trĩu xuống
Cành liễu rủ thấp.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.