低分

低分
fēn
đê phân

điểm thấp; điểm kém

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    điểm thấp; điểm kém

    • Anh ấy bị điểm thấp trong bài kiểm tra.

  2. danh từ

    điểm thấp; điểm kém

    • Anh ấy đã đạt điểm thấp trong kỳ thi này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người cúi xuống tận gốc rễ thì mới thật sự thấp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.