位移

位移
wèi
vị di

dịch chuyển; độ dịch chuyển (đại lượng vectơ trong hình học)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    dịch chuyển; độ dịch chuyển (đại lượng vectơ trong hình học)

    • Độ dịch chuyển là một đại lượng vectơ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vị trí của một người được xác định bởi chỗ họ đứng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.