位形

位形
wèixíng
vị hình

cấu hình; cấu trúc vị trí

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cấu hình; cấu trúc vị trí

    • Cấu hình này rất đặc biệt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vị trí của một người được xác định bởi chỗ họ đứng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.