位居

位居
wèi
vị cư

đứng ở vị trí; xếp ở vị trí

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đứng ở vị trí; xếp ở vị trí

    • Cửa hàng này nằm ở trung tâm thành phố.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vị trí của một người được xác định bởi chỗ họ đứng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.