伽玛

伽玛
già mã

gamma (chữ cái Hy Lạp Γ, γ)

1 nghĩa#42830
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    gamma (chữ cái Hy Lạp Γ, γ)(kế thừa)

    • Tia gamma có hại cho cơ thể con người.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.