- 亻nhân(người)BỘ
- 申thân(duỗi ra, trình bày)HÌNH THANH
Người ta duỗi thẳng người ra để trình bày ý kiến.
cơ duỗi (giải phẫu)
cơ duỗi (giải phẫu)
Cơ duỗi là cơ làm thẳng khớp.
Người ta duỗi thẳng người ra để trình bày ý kiến.
cơ duỗi (giải phẫu)
cơ duỗi (giải phẫu)
Cơ duỗi là cơ làm thẳng khớp.
Người ta duỗi thẳng người ra để trình bày ý kiến.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.