伸缩

伸缩
shēnsuō
thân súc

co giãn; giãn nở; thu hẹp và mở rộng

HSK 7 (3.0)6 nghĩa
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    co giãn; giãn nở; thu hẹp và mở rộng

    • Cái cột này có thể co duỗi.

  2. tính từ

    co giãn; linh hoạt; có thể mở rộng hoặc thu hẹp

    • Thiết kế này rất linh hoạt.

  3. tính từ

    co giãn; đàn hồi; có thể điều chỉnh

    • Cái bàn này có thể điều chỉnh được.

  4. tính từ

    co giãn; thu vào rút ra; có thể mở rộng hoặc thu hẹp

    • Cái cột này có thể co rút.

  5. tính từ

    co giãn; duỗi co; linh hoạt (có thể mở rộng hoặc thu nhỏ)

    • Cái gậy này có thể co duỗi.

  6. động từ

    co giãn; thu vào kéo ra; linh hoạt

    • Cái gậy này có thể co duỗi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người ta duỗi thẳng người ra để trình bày ý kiến.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.