伴星

伴星
bànxīng
bạn tinh

sao đồng hành; sao bạn (thiên văn)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    sao đồng hành; sao bạn (thiên văn)

    • Sao đồng hành là ngôi sao quay quanh sao chủ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người bạn đồng hành là người chia sẻ một nửa cuộc đời với ta.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.