估量

估量
liang
cổ lượng

ước lượng; đánh giá; ước tính

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    ước lượng; đánh giá; ước tính

    • Chúng ta hãy ước tính chi phí của dự án này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.