估定

估定
dìng
cổ định

định giá; đánh giá (ước tính)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    định giá; đánh giá (ước tính)

    • Chúng ta hãy đánh giá giá trị của ngôi nhà này.

  2. động từ

    định giá; ước tính giá trị

    • Chúng tôi ước tính giá trị của bức tranh này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.