伯爵

伯爵
jué
bá tước

bá tước; bá (tước vị quý tộc)

3 nghĩa#3985
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bá tước; bá (tước vị quý tộc)

    欧洲贵族的一种身份,地位在公爵之下ōuzhōu guìzú de yī zhǒng shēnfèn、dìwèi zài gōngjiué zhī xià

    • Bá tước là một loại quý tộc.

  2. danh từ

    bá tước; bá (tước vị quý tộc)

    欧洲贵族的身份,地位在侯爵和子爵之间ōuzhōu guìzú de shēnfèn, dìwèi zài hóujué hé zǐjué zhījiān

    • Bá tước phu nhân rất đẹp.

  3. danh từ

    bá tước; hầu tước

    欧洲贵族身份,等级在侯爵下、子爵上ōuzhōu guìzú shēnfèn, děngjí zài hòujué xià, zǐjué shàng

    • Bá tước là một tước hiệu quý tộc ở châu Âu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.