伯爵
bá tước; bá (tước vị quý tộc)
NGHĨA
- 壹名danh từ
bá tước; bá (tước vị quý tộc)
中欧洲贵族的一种身份,地位在公爵之下ōuzhōu guìzú de yī zhǒng shēnfèn、dìwèi zài gōngjiué zhī xià
- 。
Bá tước là một loại quý tộc.
- 貳名danh từ
bá tước; bá (tước vị quý tộc)
中欧洲贵族的身份,地位在侯爵和子爵之间ōuzhōu guìzú de shēnfèn, dìwèi zài hóujué hé zǐjué zhījiān
- 。
Bá tước phu nhân rất đẹp.
- 參名danh từ
bá tước; hầu tước
中欧洲贵族身份,等级在侯爵下、子爵上ōuzhōu guìzú shēnfèn, děngjí zài hòujué xià, zǐjué shàng
- 。
Bá tước là một tước hiệu quý tộc ở châu Âu.
bá tước; bá (tước vị quý tộc)
NGHĨA
- 壹名danh từ
bá tước; bá (tước vị quý tộc)
中欧洲贵族的一种身份,地位在公爵之下ōuzhōu guìzú de yī zhǒng shēnfèn、dìwèi zài gōngjiué zhī xià
- 。
Bá tước là một loại quý tộc.
- 貳名danh từ
bá tước; bá (tước vị quý tộc)
中欧洲贵族的身份,地位在侯爵和子爵之间ōuzhōu guìzú de shēnfèn, dìwèi zài hóujué hé zǐjué zhījiān
- 。
Bá tước phu nhân rất đẹp.
- 參名danh từ
bá tước; hầu tước
中欧洲贵族身份,等级在侯爵下、子爵上ōuzhōu guìzú shēnfèn, děngjí zài hòujué xià, zǐjué shàng
- 。
Bá tước là một tước hiệu quý tộc ở châu Âu.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐBạn; anh; chị; ông; bà; mày; mi (đại từ nhân xưng ngôi thứ hai, không trang trọn
- 他tāanh ấy; ông ấy; hắn; nó (đại từ nhân xưng ngôi thứ ba số ít, thường dùng cho nam
- 人rénngười; con người
- 会huìcó thể; biết (làm việc gì); thành thạo
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm; tạo ra; sản xuất
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gèbiến thể của 個|个[ge4]
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngbiến thể của 從|从[cóng]
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại