伯乐

伯乐
bá lạc

Bá Lạc (người thời Xuân Thu, nổi tiếng có tài nhận biết ngựa hay); (bóng) người có con mắt xanh, biết phát hiện nhân tài

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Bá Lạc (người thời Xuân Thu, nổi tiếng có tài nhận biết ngựa hay); (bóng) người có con mắt xanh, biết phát hiện nhân tài

    • Bá Lạc giỏi phát hiện ra ngựa ngàn dặm.

  2. danh từ

    người có con mắt biết nhìn người tài; Bá Nhạc (người biết nhìn ngựa hay, bóng chỉ người biết phát hiện nhân tài)

    • Anh ấy là một người có tài nhìn người.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.