- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 乇thác(nhờ cậy, gửi gắm)HÌNH THANH
Dùng bàn tay đỡ lên để giao phó, nhờ cậy người khác.
giả mạo (vật cổ); mượn danh người xưa
giả mạo (vật cổ); mượn danh người xưa
Anh ta đã làm giả một bức tranh cổ.
Dùng bàn tay đỡ lên để giao phó, nhờ cậy người khác.
giả mạo (vật cổ); mượn danh người xưa
giả mạo (vật cổ); mượn danh người xưa
Anh ta đã làm giả một bức tranh cổ.
Dùng bàn tay đỡ lên để giao phó, nhờ cậy người khác.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.