伪托

伪托
wěituō
nguỵ thác

giả mạo (vật cổ); mượn danh người xưa

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    giả mạo (vật cổ); mượn danh người xưa

    • Anh ta đã làm giả một bức tranh cổ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.