伦常

伦常
lúncháng
luân thường

luân thường; đạo lý con người

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    luân thường; đạo lý con người

    • Anh ấy rất coi trọng luân thường.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.