伥鬼

伥鬼
chāngguǐ
trành quỷ

hồn ma của người bị hổ ăn thịt, chuyên dẫn đường cho hổ hại người khác; (bóng) kẻ tiếp tay cho kẻ ác hại đồng loại

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hồn ma của người bị hổ ăn thịt, chuyên dẫn đường cho hổ hại người khác; (bóng) kẻ tiếp tay cho kẻ ác hại đồng loại

    • Trành quỷ sẽ giúp hổ ăn thịt người.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.