伤耗

伤耗
shānghào
thương hao

hao hụt; tổn thất (hàng hóa trong quá trình vận chuyển)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hao hụt; tổn thất (hàng hóa trong quá trình vận chuyển)

    • Lô hàng này bị hư hỏng rất nhiều.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người bị dùng sức tấn công thì bị thương.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.