Người bị dùng sức tấn công thì bị thương.
/
伤耗
伤耗
thương hao
hao hụt; tổn thất (hàng hóa trong quá trình vận chuyển)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
hao hụt; tổn thất (hàng hóa trong quá trình vận chuyển)
- 。
Lô hàng này bị hư hỏng rất nhiều.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 耒lỗi(cái cày (nông cụ))BỘ
- 毛mao(lông, tóc)HÌNH THANH
Cái cày bào mòn từng sợi lông, tượng trưng cho sự hao tổn dần dần.
伤耗
Phồn thể傷耗
thương hao
hao hụt; tổn thất (hàng hóa trong quá trình vận chuyển)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
hao hụt; tổn thất (hàng hóa trong quá trình vận chuyển)
- 。
Lô hàng này bị hư hỏng rất nhiều.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐBạn; anh; chị; ông; bà; mày; mi (đại từ nhân xưng ngôi thứ hai, không trang trọn
- 他tāanh ấy; ông ấy; hắn; nó (đại từ nhân xưng ngôi thứ ba số ít, thường dùng cho nam
- 人rénngười; con người
- 会huìcó thể; biết (làm việc gì); thành thạo
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm; tạo ra; sản xuất
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gèbiến thể của 個|个[ge4]
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngbiến thể của 從|从[cóng]
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại