传道

传道
chuándào
truyền đạo

truyền đạo; giảng đạo

4 nghĩa#27408
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    truyền đạo; giảng đạo

    • Anh ấy giảng đạo trong nhà thờ.

  2. động từ

    truyền đạo; giảng đạo

    • Anh ấy thích truyền đạo và dạy nghề.

  3. động từ

    truyền đạo; giảng đạo

    • Anh ấy thích truyền đạo.

  4. danh từ

    truyền đạo; giảng đạo; thuyết pháp

    • Anh ấy đang giảng đạo.

KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.