传艺

传艺
chuán
truyền nghệ

truyền nghề; truyền dạy kỹ năng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    truyền nghề; truyền dạy kỹ năng

    • Anh ấy đã truyền nghề cho học sinh của mình.

  2. động từ

    truyền nghề; truyền dạy nghệ thuật

    • Anh ấy đã truyền nghề của mình cho học sinh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.